KHTN 9: Động Năng & Thế Năng

Không Gian Mô Phỏng Tương Tác

Khám phá Động Năng

📘 Hướng dẫn Thí nghiệm

  • Chỉnh Khối lượngVận tốc cho 2 xe.
  • Nhấn "Phóng xe" để xem lực va chạm.
  • So sánh số liệu Động năng và độ vỡ của tường/xe. Động năng lớn gây nát xe và vỡ vụn tường.

THỰC THỂ A (XANH)

Động năng (Wđ)
0 J

THỰC THỂ B (ĐỎ)

Động năng (Wđ)
0 J
Wđ = 1/2 · m · v2

Khám phá Thế Năng

📘 Hướng dẫn Thí nghiệm

  • Chỉnh Khối lượngĐộ cao cho 2 vật thể.
  • Nhấn "Kích hoạt Thả rơi".
  • Quan sát Hố va chạm và sóng xung kích (bụi). Thế năng lớn tạo hố sâu và chấn động mạnh.

THỰC THỂ A (XANH)

Thế năng (Wt)
0 J

THỰC THỂ B (ĐỎ)

Thế năng (Wt)
0 J
Wt = m · g · h

Cơ Năng & Bảo Toàn

📘 Hướng dẫn Thí nghiệm

  • Chỉnh thông số ném bóng thẳng đứng.
  • Quan sát biểu đồ cột Hologram khi bóng bay:
  • Màu Lục (Cơ năng): Không đổi.
  • Màu Cam/Xanh: Tăng giảm bù trừ nhau.
W = Wđ + Wt = const

Dao động Con Lắc

📘 Hướng dẫn Thí nghiệm

  • Kéo lệch con lắc và thả tay.
  • Đọc thông số nổi cạnh quả nặng:
    • Biên (Cao nhất): Wt max, Wđ = 0.
    • Cân bằng (Thấp nhất): Wđ max, Wt = 0.

CƠ SỞ DỮ LIỆU LÝ THUYẾT

[01] ĐỘNG NĂNG

  • Năng lượng vật sở hữu do trạng thái chuyển động.
  • Công thức: Wđ = 1/2.m.v²
  • Phụ thuộc bậc 1 vào khối lượng (m), bậc 2 vào vận tốc (v). (Vận tốc tăng 2, Wđ tăng 4).
  • Ứng dụng: Viên đạn xuyên phá, tua-bin gió.

[02] THẾ NĂNG TRỌNG TRƯỜNG

  • Năng lượng vật sở hữu do vị trí độ cao so với mốc.
  • Công thức: Wt = m.g.h
  • Tỉ lệ thuận với khối lượng (m) và độ cao (h).
  • Ứng dụng: Tích năng thủy điện, búa máy đóng cọc.

[03] CƠ NĂNG

  • Là tổng của Động năng và Thế năng: W = Wđ + Wt
  • Định luật bảo toàn: Trong hệ kín (không ma sát, lực cản), cơ năng được bảo toàn trọn vẹn. Chúng chỉ chuyển hóa qua lại.
  • Mô hình: Tàu lượn siêu tốc, con lắc đồng hồ.